Phần bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn mà Ôn luyện cung cấp hôm nay sẽ giúp bạn ôn tập lại kiến thức về phần ngữ pháp này. Hãy cùng Ôn luyện dành thời gian luyện tập nhé!
Các dạng bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Trước tiên, Ôn luyện sẽ hướng dẫn bạn cách làm chi tiết cách dùng, các cấu trúc cũng như các dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.

Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp
Dưới đây là 3 cách dùng chính cua thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Past Perfect Continuous):
- Diễn tả hành động kéo dài trước một hành động khác trong quá khứ
Ví dụ: I had been waiting for him for 30 minutes when he finally arrived. (Tôi đã đợi anh ấy được 30 phút khi anh ấy cuối cùng cũng đến.)
- Diễn tả nguyên nhân của một điều gì đó trong quá khứ
Ví dụ: The ground was wet because it had been raining all night. (Mặt đất ẩm ướt vì trời đã mưa cả đêm.)
- Sử dụng trong câu điều kiện hỗn hợp (Mixed Conditional)
Ví dụ: If she had been studying more, she would be more confident now. (Nếu cô ấy đã học nhiều hơn, giờ đây cô ấy sẽ tự tin hơn.)
Xem thêm: Bài Tập Thì Quá Khứ Hoàn Thành – Tổng Hợp 50 Câu Hỏi
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Ngoài cách dùng, bạn cũng cần phải biết về các cấu trúc của thì để có thể hoàn thành tốt các bài tập:
| Loại câu | Công thức |
| Khẳng định | S + had been + V-ing |
| Phủ định | S + had not (hadn’t) been + V-ing |
| Nghi vấn | Had + S + been + V-ing? |
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được áp dụng khi câu có chứa các cụm từ sau:
- Until then: cho đến thời điểm đó
- By the time: trước lúc, vào thời điểm
- By + mốc thời gian: từ trước cho đến thời điểm đó
- Prior to that time: thời điểm trước đó
- Before: trước
- After: sau
Ví dụ: By the time I arrived at the party, everyone had been dancing for hours. (Trước khi tôi đến buổi tiệc, mọi người đã nhảy múa được vài giờ.)
Xem thêm: Bài Tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn Có Đáp Án Chi Tiết
Bài tập về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn có đáp án
Dưới đây là các bài tập mà Ôn luyện tổng hợp giúp bạn củng cố lại kiến thức về phần ngữ pháp này. Hãy dành thời gian ra hoàn thành nhé!

Bài tập
Bài 1: Hoàn thành câu với các cụm từ thích hợp
| by tomorrow | so far | the week before | since |
- Our TV hasn’t been working …………………….. last week.
- The Browns invited us to dinner although we had only met …………………….. .
- They will have finished painting the house …………………….. .
- We had been writing …………………….. nearly an hour when the bell rang.
- They have interviewed three suspects …………………….. .
Bài 2: Lựa chọn đáp án đúng để hoàn thành câu
Câu 1: Don’t come before seven. I …………………….. my homework.
- haven’t finished
- won’t have finished
- hadn’t finished
Câu 2: She loves animals. She …………………….. a dog for as long as she can remember.
- has had
- had had
- will have had
Câu 3: Jack wanted to know why Sally …………………….. to him yet.
- hasn’t written
- hasn’t been writing
- hadn’t written
Câu 4: We …………………….. him, so we were very surprised to see him.
- haven’t been expecting
- haven’t expected
- hadn’t been expecting
Câu 5: His playing has improved because he …………………….. all month.
- will have practiced
- has been practicing
- had practiced
Bài 3: Hoàn thành đoạn hội thoại sau, sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc
A: How did you manage to fix the car?
B: Oh, it was quite challenging. I (1) ________________ (work) on it for hours before I finally figured out the problem.
A: Really? How long (2) ________________ (you | try) to fix it before you succeed?
B: I (3) ________________ (try) to fix it for almost five hours. I (4) ________________ (keep) checking different parts and (5) ________________ (search) for solutions online.
A: It sounds like you put a lot of effort into it. By the time I (6) ________________ (arrive) at your place, you (7) ________________ (already | work) on the car for a while.
B: Yes, when you (8) ________________ (come), I (9) ________________ (already | spend) about three hours trying to diagnose and fix the issue.
A: I’m glad you were able to repair it. Did you face any difficulties during the process?
B: Yes, I (10) ________________ (encounter) a few challenges. At one point, I (11) ________________ (think) I might need to call for professional help.
A: It’s impressive that you (12) ________________ (persevere) and didn’t give up. I knew I could count on you.
B: Thanks! I (13) ________________ (not want) to let you down. I (14) ________________ (promise) to fix it before you need to use the car again.
A: Well, you kept your promise, and I’m grateful for that. How long (15) ________________ (you | have) experience in fixing cars?
B: I (16) ________________ (have) some experience, but this was the most challenging repair I (17) ________________ (tackle) so far.
A: You did a great job, and I appreciate your help. I (18) ________________ (not know) what I would have done without you.
B: It was my pleasure to assist you. If you (19) ________________ (need) any help with your car in the future, just let me know.
A: Thank you so much, and I (20) ________________ (remember) your offer. You (21) ________________ (save) me a lot of time and money.
B: No problem at all. I (22) ________________ (be) happy to help. Have a safe trip!
Đáp án bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Bài 1:
- since
- the week before
- by tomorrow
- for
- so far
Bài 2:
- B
- A
- C
- C
- B
Bài 3:
(1) worked
(2) had you been trying
(3) had been trying
(4) kept
(5) searched
(6) arrived
(7) had already been working
(8) came
(9) had already spent
(10) encountered
(11) thought
(12) persevered
(13) didn’t want
(14) promised
(15) have
(16) have you had
(17) had tackled
(18) didn’t know
(19) need
(20) will remember
Mong rằng với bài viết tổng hợp bài tập thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn này, Ôn luyện đã giúp bạn ôn tập và nắm vững cách làm các dạng bài tập. Hãy cùng theo dõi những bài viết bổ ích khác của chúng mình nhé!
Xem thêm:



