Trạng từ chỉ thời gian là một điểm ngữ pháp thường xuyên xuất hiện trong tiếng Anh. Hôm nay, Ôn Luyện sẽ cùng bạn tìm hiểu về khái niệm và cách dùng của phần ngữ pháp này.
Trạng từ chỉ thời gian là gì?

Trạng từ chỉ thời gian là những từ/ cụm từ cung cấp thông tin về mốc thời gian mà hành động trong câu diễn ra. Nó được sử dụng để trả lời cho câu hỏi “When” và “How long”.
Ví dụ:
- I went to the cinema yesterday. (Tôi đã đi xem phim vào hôm qua.)
- I am working from home today. (Hôm nay tôi làm việc tại nhà.)
XEM THÊM: Trạng Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết Và Bài Tập Chi Tiết Nhất
Phân loại trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Anh
Dạng trạng từ này được phân loại thành 3 dạng chính: trạng từ chỉ thời gian xác định, không xác định và khoảng thời gian.
-
Trạng từ chỉ thời gian xác định
| Phân loại | Trạng từ | Ví dụ |
| Quá khứ |
|
|
| Hiện tại |
|
I am studying English today. (Hôm nay tôi đang học tiếng Anh.) |
| Tương lai |
|
|
-
Trạng từ chỉ thời gian không xác định
| Phân loại | Trạng từ | Ví dụ |
| Quá khứ |
|
|
| Hiện tại |
|
|
| Tương lai |
|
|
| Các trạng từ khác |
|
|
-
Khoảng thời gian
| Trạng từ | Ví dụ |
|
|
-
Trạng từ chỉ tần suất
| Trạng từ / Cụm từ | Ý nghĩa | Ví dụ trong câu |
|---|---|---|
| always | luôn luôn | She always wakes up early. (Cô ấy luôn dậy sớm.) |
| often | thường xuyên | I often read books before bed. (Tôi thường đọc sách trước khi ngủ.) |
| sometimes | đôi khi | He sometimes plays chess with his father. (Anh ấy đôi khi chơi cờ với bố.) |
| rarely | hiếm khi | They rarely eat out on weekdays. (Họ hiếm khi đi ăn ngoài vào ngày thường.) |
| never | không bao giờ | She never smokes. (Cô ấy không bao giờ hút thuốc.) |
| frequently | thường xuyên | We frequently call our relatives abroad. (Chúng tôi thường xuyên gọi cho họ hàng ở nước ngoài.) |
| seldom | hiếm khi | He seldom travels by plane. (Anh ấy hiếm khi đi máy bay.) |
| regularly | đều đặn | She regularly practices piano every evening. (Cô ấy luyện đàn piano đều đặn mỗi tối.) |
| occasionally | thỉnh thoảng | I occasionally join yoga classes. (Tôi thỉnh thoảng tham gia lớp yoga.) |
| daily | hàng ngày | He writes in his journal daily. (Anh ấy viết nhật ký mỗi ngày.) |
| weekly | hàng tuần | They play football weekly. (Họ chơi bóng đá hàng tuần.) |
| monthly | hàng tháng | We pay the bills monthly. (Chúng tôi trả hóa đơn hàng tháng.) |
| yearly / annually | hàng năm | The company organizes training yearly. (Công ty tổ chức đào tạo hằng năm.) |
| constantly | liên tục | She is constantly updating her blog. (Cô ấy liên tục cập nhật blog.) |
| every + khoảng thời gian | mỗi… | He goes jogging every evening. (Anh ấy đi chạy bộ mỗi tối.) |
| (số lần) + times | … lần | She calls her parents two times a week. (Cô ấy gọi cho bố mẹ hai lần một tuần.) |
Vị trí

Đứng sau động từ chính:
Ví dụ:
- I usually go to the gym three times a week. (Tôi thường đi tập gym ba lần một tuần.)
- I will see you later. (Sau đó tôi sẽ gặp bạn.)
Đứng sau động từ tobe:
Ví dụ:
- I am currently working on a project. (Hiện tại tôi đang làm việc cho một dự án.)
- She was not here yesterday. (Cô ấy không ở đây vào ngày hôm qua.)
Đứng đầu câu:
Ví dụ:
- Yesterday, I went to the cinema. (Hôm qua, tôi đã đi xem phim.)
- Tomorrow, I will have a meeting. (Ngày mai, tôi sẽ có một cuộc họp.)
Đứng sau trợ động từ:
Ví dụ:
- I have already finished my homework. (Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà.)
- They will soon be leaving. (Họ sẽ sớm rời đi.)
Lưu ý: Với những câu có nhiều trạng từ chỉ thời gian, thứ tự sắp xếp các trạng từ là:
(1) thời gian – (2) tần suất – (3) thời điểm
Ví dụ: Jenny works (1) for nine hours (2) from Monday to Friday. (Jenny làm việc 9 tiếng từ thứ hai đến thứ sáu.)
XEM THÊM: Cấu Trúc How Long: Tổng Hợp Kiến Thức Hữu Ích Siêu Dễ Nhớ
Bài tập về trạng từ chỉ thời gian

Dưới đây là một số bài tập giúp bạn củng cố lại kiến thức về phần ngữ pháp này. Hãy cùng Ôn Luyện thực hành nhé!
Bài tập
1. Jenny saw Tom ____
| A. Yesterday | B. Today | C. Tomorrow |
2. Anna ____ your father tomorrow.
| A. Saw | B. See | C. is seeing |
3. Jane’s plane ____ tomorrow.
| A. Leaves | B. Left | C. Is leaving |
4. I haven’t seen Jenny ____ Sunday.
| A. For | B. On | C. Since |
5. Sara went there ____
| A. Tomorrow | B. Today | C. Yesterday |
6. I saw Harry ____ morning.
| A. in yesterday | B. yesterday | C. last yesterday |
7. I haven’t seen John ____
| A. Monday | B. yesterday | C. today |
8. I haven’t seen Peter since ____
| A. yesterday | B. tomorrow | C. today |
9. Peter ____ his tasks tomorrow.
| A. will do | B. did | C. do |
10. I am seeing Harry ____ morning.
| A. yesterday | B. tomorrow | C. today |
Đáp án
- A
- C
- C
- C
- C
- B
- C
- A
- A
- B
Mong rằng với bài viết về trạng từ chỉ thời gian, Ôn Luyện đã giúp bạn hiểu rõ về phần ngữ pháp này. Hãy ủng hộ chúng mình với những bài viết khác nhé!
XEM THÊM:



