- Danh sách nội dung cập nhật kho ngân hàng Onluyen.vn ngày 03/03/2025
- Danh sách nội dung cập nhật kho ngân hàng Onluyen.vn ngày 16/12/2024
- Danh sách nội dung cập nhật kho ngân hàng Onluyen.vn ngày 15/05/2025
Kho ngân hàng câu hỏi của Onluyen.vn được cập nhật thường xuyên hàng tháng.
Nội dung tiểu học
| Môn học | Bộ sách | Nội Dung | Số lượng |
|
Toán 1
|
Bài giảng cập nhật | 36 video | |
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
KNTT_Bài 12_ Số có hai chữ số (P1_Các số đến 20) | 1 video | |
| KNTT_Bài 12_ Số có hai chữ số (P2_Các số tròn chục) | 1 video | ||
| KNTT_Bài 12_ Số có hai chữ số (P3_Các số đến 99) | 1 video | ||
| KNTT_Bài 13_ So sánh số có hai chữ số | 1 video | ||
| KNTT_Bài 14_ Bảng các số từ 1 đến 100 | 1 video | ||
| KNTT_Bài 15_ Dài hơn, ngắn hơn (P1_Dài hơn, ngắn hơn) | 1 video | ||
| KNTT_Bài 15_ Dài hơn, ngắn hơn (P2 _Cao hơn, thấp hơn) | 1 video | ||
| KNTT_Bài 16_ Đơn vị đo độ dài (P1) | 1 video | ||
| KNTT_Bài 16_ Đơn vị đo độ dài (P2_Xăng-ti-mét) | 1 video | ||
| KNTT_Bài 17_ Phép cộng số có hai chữ số với số có một chữ số | 1 video | ||
| KNTT_Bài 18_ Phép cộng số có hai chữ số với số có hai chữ số | 1 video | ||
| KNTT_Bài 19_ Phép trừ số có hai chữ số với số có một chữ số | 1 video | ||
| KNTT_Bài 20_ Phép trừ số có hai chữ số với số có hai chữ số | 1 video | ||
| KNTT_Bài 21_ Xem giờ đúng trên đồng hồ | 1 video | ||
| KNTT_Bài 22_ Các ngày trong tuần | 1 video | ||
| KNTT_Bài 23_Thực hành xem lịch và giờ | 1 video | ||
|
Toán 2
|
Kết nối tri thức với cuộc sống
|
KNTT2_Chủ đề 8_Phép chia | 1 video |
| KNTT2_Chủ đề 8_Số bị chia, số chia, thương | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 8_Bảng chia 2 | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 8_Bảng chia 5 | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 9_Khối trụ, khối cầu | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 10_Đơn vị, chục, trăm, nghìn | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 10_Các số tròn trăm, tròn chục | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 10_So sánh các số tròn trăm, tròn chục | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 10_Số có ba chữ số | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 10_Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 10_So sánh các số có ba chữ số | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 11_Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 11_Giới thiệu Tiền Việt Nam | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 12_Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 12_Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 12_Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 12_Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 13_Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 13_Biểu đồ tranh | 1 video | ||
| KNTT2_Chủ đề 13_Lựa chọn khả năng | 1 video | ||
|
Tiếng Việt 1
|
Đề thi cập nhật | 3 đề | |
| Chung 3 bộ sách | Đề thi giữa học kì II tham khảo ngữ liệu ngoài SGK | 3 đề | |
|
Tiếng Việt 2
|
Đề thi cập nhật | 3 đề | |
| Chung 3 bộ sách | Đề thi giữa học kì II tham khảo ngữ liệu ngoài SGK | 3 đề | |
|
Tiếng Việt 3
|
Đề thi cập nhật | 27 đề | |
| Chung 3 bộ sách | Đề thi giữa học kì II tham khảo ngữ liệu ngoài SGK | 3 đề | |
| Kết nối tri thức | Bộ đề theo bài học: Tuần 28 – 31 | 24 đề | |
| Câu hỏi cập nhật | 351 câu | ||
|
Kết nối tri thức
|
Đất nước ngàn năm – Tuần 28 | 88 câu | |
| Đất nước ngàn năm – Tuần 29 | 91 câu | ||
| Đất nước ngàn năm – Tuần 30 | 88 câu | ||
| Đất nước ngàn năm – Tuần 31 | 84 câu | ||
|
Tiếng Việt 4
|
Đề thi cập nhật | 79 đề | |
| Chung 3 bộ sách | Đề thi giữa học kì II tham khảo ngữ liệu ngoài SGK | 3 đề | |
| Cánh diều | Bộ đề theo bài học: Tuần 16 – 18 | 39 đề | |
| Kết nối tri thức | Bộ đề theo bài học: Tuần 28 – 34 | 37 đề | |
| Câu hỏi cập nhật | 1065 câu | ||
|
Kết nối tri thức
|
Quê hương trong tôi – tuần 28 | 81 câu | |
| Quê hương trong tôi – tuần 29 | 76 câu | ||
| Quê hương trong tôi – tuần 30 | 81 câu | ||
| Quê hương trong tôi – tuần 31 | 71 câu | ||
| Vì một thế giới bình yên – tuần 32 | 74 câu | ||
| Vì một thế giới bình yên – tuần 33 | 76 câu | ||
| Vì một thế giới bình yên – tuần 34 | 81 câu | ||
|
Cánh diều
|
Bài 16: Tuổi nhỏ chí lớn | 154 câu | |
| Bài 17: Khám phá thế giới | 149 câu | ||
| Bài 18: Vì cuộc sống con người | 222 câu | ||
|
Tiếng Việt 5
|
Câu hỏi cập nhật | 1492 câu | |
|
Chân trời sáng tạo
|
Khúc ca hoà bình – Tuần 28 | 76 câu | |
| Khúc ca hoà bình – Tuần 29 | 86 câu | ||
| Khúc ca hoà bình – Tuần 30 | 80 câu | ||
| Khúc ca hoà bình – Tuần 31 | 86 câu | ||
|
Chân trời sáng tạo
|
Khúc ca hoà bình – Tuần 32 | 75 câu | |
| Khúc ca hoà bình – Tuần 33 | 72 câu | ||
| Khúc ca hoà bình – Tuần 34 | 78 câu | ||
|
Kết nối tri thức
|
Tiếp bước cha ông – Tuần 28 | 71 câu | |
| Tiếp bước cha ông – Tuần 29 | 76 câu | ||
| Tiếp bước cha ông – Tuần 30 | 71 câu | ||
| Tiếp bước cha ông – Tuần 31 | 77 câu | ||
| Thế giới của chúng ta – Tuần 32 | 71 câu | ||
| Thế giới của chúng ta – Tuần 33 | 76 câu | ||
| Thế giới của chúng ta – Tuần 34 | 71 câu | ||
|
Cánh diều
|
Bài 16: Cánh chim hoà bình | 147 câu | |
| Bài 17: Vươn tới trời cao | 142 câu | ||
| Bài 18: Sánh vai bè bạn | 137 câu | ||
| Đề thi cập nhật | 3 đề | ||
| Chung 3 bộ sách | Đề thi giữa học kì II tham khảo ngữ liệu ngoài SGK | 3 đề | |
|
Đề thi khảo sát tuyển sinh lớp 6 Trường THCS và THPT Trần Đại Nghĩa
|
Đề tự luận | 10 đề | |
| Đề trắc nghiệm | 10 đề | ||
| Đề thi cập nhật | 110 đề | ||
| Chân trời sáng tạo | Bộ đề theo bài học từ tuần 28 đến tuần 34 | 42 đề | |
| Kết nối tri thức | Bộ đề theo bài học từ tuần 28 đến tuần 34 | 38 đề | |
| Cánh diều | Bộ đề theo bài học: Bài 16,17,18 | 30 đề | |
|
Tiếng Anh 3
|
Bài giảng cập nhật | 13 video | |
|
i-learn Smart Start
|
Unit 5: Toys | 2 video | |
| Unit 6: Food and drink | 2 video | ||
| Unit 7: Places and Directions | 4 video | ||
| Unit 8: Weather | 5 video | ||
| Câu hỏi cập nhật | 270 câu | ||
|
Family and Friends
|
Starter | 10 câu | |
| Unit 1: This is your doll. | 10 câu | ||
| Unit 2: That is his ruler. | 10 câu | ||
| Unit 3: Let’s find Mom. | 10 câu | ||
| Unit 4: I like monkeys! | 10 câu | ||
| Unit 5: Do you like yogurt? | 10 câu | ||
| Unit 6: I have a new friend. | 10 câu | ||
| Unit 7: I’m wearing a blue skirt. | 10 câu | ||
| Unit 8: I’m dancing with Dad. | 10 câu | ||
| Unit 9: He can run. | 10 câu | ||
| Unit 10: May I take a photo? | 10 câu | ||
| Unit 11: There is a doll on the rug. | 10 câu | ||
| Unit 12: Those are our computers. | 10 câu | ||
|
i-learn Smart Start
|
Unit 4: Colours | 10 câu | |
| Unit 7: Places and Directions | 10 câu | ||
|
Wonderful World
|
Unit 4: My house | 10 câu | |
| Unit 5: My clothes | 10 câu | ||
| Unit 7: My favourite sport | 10 câu | ||
| Unit 10: Our world | 10 câu | ||
| Unit 11: My day | 10 câu | ||
|
Global Success
|
Unit 2: Our names | 10 câu | |
| Unit 3: Our friends | 10 câu | ||
| Unit 4: Our bodies | 10 câu | ||
| Unit 6: Our school | 10 câu | ||
| Unit 10: Break time activities | 10 câu | ||
| Unit 12: Jobs | 10 câu | ||
| Unit 18: Playing and doing | 10 câu | ||
|
Tiếng Anh 4
|
Bài giảng cập nhật | 38 video | |
|
i-learn Smart Start
|
Unit 5: Time | 2 video | |
| Unit 6: Sports and Leisure | 5 video | ||
| Unit 7: The World Around Us | 5 video | ||
| Unit 8: Work | 4 video | ||
| Câu hỏi cập nhật | 465 câu | ||
|
Family and Friends
|
Starter | 15 câu | |
| Unit 1: They’re heroes! | 15 câu | ||
| Unit 2: Does he work in a police station? | 15 câu | ||
| Unit 3: Would you like a bubble tea? | 15 câu | ||
| Unit 4: We have English! | 15 câu | ||
| Unit 5: We’re having fun at the beach! | 15 câu | ||
| Unit 6: Funny monkeys! | 15 câu | ||
| Unit 7: It isn’t cold today! | 15 câu | ||
| Unit 8: Let’s buy present | 15 câu | ||
| Unit 9: What time is it? | 15 câu | ||
| Unit 10: Do you like fishing? | 15 câu | ||
| Unit 11: How do we get to the hospital? | 15 câu | ||
| Unit 12: A smart baby! | 15 câu | ||
|
i-learn Smart Start
|
Unit 3: Body and face | 15 câu | |
| Unit 4: Clothes | 15 câu | ||
| Unit 6: Sport and Leisure | 15 câu | ||
| Unit 7: The world around us | 15 câu | ||
|
Wonderful World
|
Unit 1: My family and friends | 15 câu | |
| Unit 2: My home | 15 câu | ||
| Unit 3: On the farm | 15 câu | ||
| Unit 8: Technology | 15 câu | ||
| Unit 10: On Holiday | 15 câu | ||
| Unit 11: Before our time | 15 câu | ||
| Unit 12: Cool places | 15 câu | ||
|
Global Success
|
Unit 1: My friends Countries |
15 câu | |
| Unit 10: Our summer holiday | 15 câu | ||
| Unit 11: My home | 15 câu | ||
| Unit 18: At the shopping centre | 15 câu | ||
| Unit 20: At summer camp | 15 câu | ||
|
English Discovery
|
Unit 7: My home | 15 câu | |
| Unit 8: Let’s dress up! | 15 câu |
Nội dung THCS
| Môn học | Bộ sách | Nội Dung | Số lượng |
|
Tiếng Anh 6
|
Friend Plus
|
Câu hỏi cập nhật | 120 câu |
| Unit 1: Towns and cities – Reading: Đọc đoạn văn về chủ đề thành phố | 15 câu | ||
| Unit 2: Days – Reading: Đọc về chủ đề một ngày bận rộn | 15 câu | ||
| Unit 3: Wild life – Reading: Đọc đoạn văn về chủ đề động vật | 15 câu | ||
| Unit 4: Learning world – Reading: Đọc về chủ đề trường học | 15 câu | ||
| Unit 5: Food and health – Unit 5: Reading: Đọc về chủ đề ăn uống | 15 câu | ||
| Unit 6: Sports – Reading: Đọc về chủ đề thể thao | 15 câu | ||
| Unit 7: Growing up – Reading: Đọc về chủ đề sự kiện trong đời | 15 câu | ||
| Unit 8: Going away – Reading: Đọc về chủ đề du lịch | 15 câu | ||
| Bộ đề cập nhật | 20 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
|
Global Success, English Discovery, iLearn Smart World
|
Bộ đề cập nhật | 20 đề | |
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
|
Tiếng Anh 7
|
Friend Plus
|
Câu hỏi cập nhật | 120 câu |
| Unit 1: My time | 15 câu | ||
| Unit 2: Communication | 15 câu | ||
| Unit 3: The past | 15 câu | ||
| Unit 4: In the picture | 15 câu | ||
| Unit 5: Achieve | 15 câu | ||
| Unit 6: Survival | 15 câu | ||
| Unit 7: Music | 15 câu | ||
| Unit 8: I believe I can fly | 15 câu | ||
| Bộ đề cập nhật | 20 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
|
Global Success, English Discovery, iLearn Smart World
|
Bộ đề cập nhật | 20 đề | |
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
|
Tiếng Anh 8
|
Friend Plus
|
Câu hỏi cập nhật | 120 câu |
| Unit 1: Fads and fashion – Reading: Đọc hiểu đoạn văn về đam mê, sở thích | 15 câu | ||
| Unit 2: Sensations – Reading: Đọc hiểu đoạn văn về giác quan | 15 câu | ||
| Unit 3: Adventure – Reading: Đọc hiểu đoạn văn về chuyến phiêu lưu | 15 câu | ||
| Unit 4: Material world – Reading: Đọc hiểu đoạn văn về tương lai của các loại thực phẩm | 15 câu | ||
| Unit 5: Years ahead – Reading: Đọc hiểu thông tin về con người trong tương lai | 15 câu | ||
| Unit 6: Learn – Reading: Đọc hiểu đoạn văn về cách học tập của học sinh ở các trường khác nhau | 15 câu | ||
| Unit 7: Big ideas – Reading: Đọc hiểu thông tin chính về việc giúp đỡ người khác | 15 câu | ||
| Unit 8: On screen – Unit 8: Reading: Đọc đoạn văn về phim ảnh | 15 câu | ||
| Bộ đề cập nhật | 20 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
|
Global Success, English Discovery, iLearn Smart World
|
Bộ đề cập nhật | 20 đề | |
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
|
Tiếng Anh 9
|
Global Success, English Discovery, iLearn Smart World, Friend Plus
|
Bộ đề cập nhật | 20 đề |
| Sưu tầm đề giữa kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì I | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề giữa kì II | 5 đề | ||
| Sưu tầm đề cuối kì II | 5 đề | ||
| Đề thi thử 9 lên 10 năm học 2025 – 2026 – Hải Phòng | 15 đề | ||
| Đề thi thử 9 lên 10 năm học 2025 – 2026 – Hà Nam | 20 đề | ||
|
Toán 6
|
Dùng chung 3 bộ sách
|
Bộ đề cập nhật | 9 đề |
| Sưu tầm : Đề thi giữa kì I_Huyện trực ninh Nam Định | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I _Phòng giáo dục đào tạo Thái Hòa_Nghệ An | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_TH&THCS trường THSP_Nghệ An. | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_Phòng giáo dục và đào tạo TP Hải Dương. | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_Phòng giáo dục và đào tạo Quốc Oai_24_Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_Phòng giáo dục đào tạo Kim Thành_Hải Dương | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_Phòng giáo dục đào tạo Kim Thành_Hải Dương | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_Phòng giáo dục đào tạo Kim Thành_Hải Dương | 1 đề | ||
| Sưu tầm : Đề thi học kì I_Phòng giáo dục đào tạo Kim Thành_Hải Dương | 1 đề | ||
|
Toán 8
|
Dùng chung 3 bộ sách
|
Bộ đề cập nhật | 9 đề |
| Sưu tầm_Đề giữa kì 2 trường THCS Đan Phượng_Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm_Đề giữa kì 2 trường trường THCS Văn Quán-Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm_Đề giữa kì 2 trường trường THCS Xuân Phương-Hà Nội | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 8_THCS An Hòa_Hải Phòng _l1_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 8_THCS An Hòa_Hải Phòng _l2_2024-2025 | 1 đề | ||
| Sưu tầm_Đề học kì 2 trường THCS Cầu Giấy_Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm_Đề học kì 2 trường quận Tây Hồ_Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm_Đề học kì 2 trường THCS AMSTERDAM – Hà nội | 1 đề | ||
|
Toán 9
|
Dùng chung 3 bộ sách
|
Câu hỏi cập nhật | 150 câu |
| Phép quay | 30 câu | ||
| Đa giác đều | 30 câu | ||
| Bộ đề cập nhật | 6 đề | ||
| Phép quay (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Phép quay (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Đa giác đều (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Đa giác đều (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Đề thi cập nhật | 16 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi thử giữa học kì II_Cầu Giấy_Hà Nội_Đề số 01 | 1 đề | ||
| Sưu tâm – Đề thi thử giữa học kì II_Cầu Giấy_Hà Nội _Đề số 02 | 1 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi thử giữa học kì II_Cầu Giấy_Hà Nội_Đề số 03 | 1 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi thử giữa học kì II_Cầu Giấy_Hà Nội _Đề số 04 | 1 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi thử giữa học kì II_Cầu Giấy_Hà Nội _Đề số 05 | 1 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi giữa học kì II_Trường THCS Thanh Xuân_Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi giữa học kì II_Trường THCS Chu Văn An_Hà Nội | 1 đề | ||
| Sưu tầm – Đề thi khảo sát chất lượng tháng 1_Trường THCS Nam Từ Liêm _Hà Nội | 1 đề | ||
| Đề thi KSCL tháng 3_THCS An Hòa_Hải Phòng_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9_tháng 1_THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm_Hải Phòng_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9 tháng 11_THCS Vinh Quang-Thanh Lương_HP_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9 tháng 11 _THCS Thủy Nguyên_Hải Phòng_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9 tháng 12 _THCS Thủy Nguyên_Hải Phòng_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9 tháng 3 _THCS Thủy Nguyên_Hải Phòng_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9 tháng 4 _THCS Thủy Nguyên_Hải Phòng_2024-2025 | 1 đề | ||
| Đề KSCL Toán 9 THCS Nhân Hòa_Hải Phòng _2024-2025 | 1 đề | ||
|
Lịch sử và địa lí 9
|
Dùng chung 3 bộ sách
|
Câu hỏi cập nhật | 349 câu |
| Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 đến năm 1945 | 8 | ||
| Châu Âu và nước Mỹ từ năm 1918 đến năm 1945 | 10 | ||
| Châu Á từ năm 1918 đến năm 1945 | 10 | ||
| Dân tộc và dân số | 10 | ||
| Phân bố dân cư và các loại hình quần cư | 10 | ||
| Nông nghiệp | 10 | ||
| Lâm nghiệp và thủy sản | 10 | ||
| Công nghiệp | 10 | ||
| Dịch vụ | 10 | ||
| Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ | 50 | ||
| Vùng Đồng bằng sông Hồng | 50 | ||
| Chủ đề 1. Đô thị: Lịch sử và hiện tại | 56 | ||
| Chủ đề 2. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long | 53 | ||
| Chủ đề 3. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông | 52 | ||
| Bộ đề cập nhật | 16 đề | ||
| Dân tộc và dân số (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Phân bố dân cư và các loại hình quần cư (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Nông nghiệp (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Lâm nghiệp và thủy sản (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Công nghiệp (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Dịch vụ (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Vùng Đồng bằng sông Hồng (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Vùng Đồng bằng sông Hồng (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Chủ đề 1. Đô thị: Lịch sử và hiện tại (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Chủ đề 1. Đô thị: Lịch sử và hiện tại (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Chủ đề 2. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Chủ đề 2. Văn minh châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long (Nâng cao) | 1 đề | ||
| Chủ đề 3. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông (Cơ bản) | 1 đề | ||
| Chủ đề 3. Bảo vệ chủ quyền, các quyền và lợi ích hợp pháp của Việt Nam ở Biển Đông (Nâng cao) | 1 đề | ||
|
KHTN 9
|
Dùng chung cho 3 bộ sách
|
Câu hỏi cập nhật | 240 câu |
| Điện trở. Định luật Ohm | 30 câu | ||
| Năng lượng điện. Công suất điện | 30 câu | ||
| Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều | 30 câu | ||
| Cảm ứng điện từ | 30 câu | ||
| Tác dụng của dòng điện xoay chiều | 30 câu | ||
| Vòng năng lượng trên Trái Đất. Năng lượng hoá thạch | 30 câu | ||
| Một số dạng năng lượng tái tạo | 30 câu | ||
| Tính chất chung của kim loại | 30 câu | ||
| Đề thi cập nhật | 10 đề | ||
| Đề thi giữa học kì II | 5 đề | ||
| Đề thi cuối học kì II | 5 đề | ||
|
Ngữ văn 6
|
Dùng chung cho 3 bộ sách
|
Đề thi cập nhật | 15 đề |
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
|
Ngữ văn 7
|
Dùng chung cho 3 bộ sách
|
Đề thi cập nhật | 15 đề |
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
|
Ngữ văn 8
|
Dùng chung cho 3 bộ sách
|
Đề thi cập nhật | 15 đề |
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
|
Ngữ văn 9
|
Dùng chung cho 3 bộ sách
|
Đề thi cập nhật | 15 đề |
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 | ||
| Đề cuối học kì II (ngữ liệu ngoài sách giáo khoa)_Số 01 | 5 |








