- Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt năm 2021
- Điểm sàn Đại học Mở Hà Nội năm 2020: 15 Điểm trở lên
- Phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 dự kiến của trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học thành phố Hồ Chí Minh
- Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Hà Nội năm 2021

2. Điểm chuẩn xét học bạ
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, B00, A01, XDHB | 19 | Học bạ |
| 2 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | 7580201_1 | A00, A01, XDHB | 19 | Học bạ |
| 3 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | 7580210 | A00, B00, A01, XDHB | 18 | Học bạ |
| 4 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, B00, A01, XDHB | 18 | Học bạ |
| 5 | Kỹ thuật môi trường | 7580210_1 | A00, B00, A01, XDHB | 18 |
Kỹ thuật môi trường đô thị
Học bạ |
| 6 | Công nghệ cơ điện công trình | 7580210_2 | A00, B00, A01, D07, XDHB | 18 | Học bạ |
| 7 | quản lý dự án xây dựng | 7580201_02 | XDHB | 21 | Học bạ |
| 8 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | XDHB | 18 | Học bạ |
Xem thêm điểm chuẩn các trường đại học năm 2021 tại đây








